1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2023
  4. Tháng 4
  5. 18/04

Lịch ngày 18/04/2023: âm lịch 28/2 Quý Mão

Dương lịch
Thứ Ba, 18/04/2023
Âm lịch
28/2 năm Quý Mão
Ngày
Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy
Tháng
Ất Mão
Thần
Kim Quỹ (hoàng đạo)
Trực / Tú
Mãn / Thất
Tiết khí
Thanh minh

Theo âm lịch, thứ ba 18/04/2023 là ngày 28 tháng Hai năm Quý Mão. Ngày Bính Ngọ thuộc nạp âm Thiên Hà Thủy, nằm trong tháng Ất Mão.

Thần trực ngày là Kim Quỹ, tức ngày hoàng đạo. Ngày tốt. Trực Mãn. Sách lịch ghi ngày đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, kỵ kiện tụng. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Thất.

Đang là tiết Thanh minh. Tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu 20/04/2023, còn 2 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Canh Tý và Nhâm Tý. Hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.

Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hẤt MãoThủy nhị cụcTử Vi, Tham Lang
Sửu 1h-3hGiáp DầnThủy nhị cụcThiên Cơ, Thái Âm
Dần 3h-5hẤt SửuKim tứ cụcThiên Lương
Mão 5h-7hGiáp TýKim tứ cụcLiêm Trinh, Thiên Tướng
Thìn 7h-9hQuý HợiThủy nhị cụcVũ Khúc, Phá Quân
Tỵ 9h-11hNhâm TuấtThủy nhị cụcThiên Đồng
Ngọ 11h-13hTân DậuMộc tam cụcVũ Khúc, Thất Sát
Mùi 13h-15hCanh ThânMộc tam cụcThiên Đồng, Thiên Lương
Thân 15h-17hKỷ MùiHỏa lục cụcThiên Cơ
Dậu 17h-19hMậu NgọHỏa lục cụcPhá Quân
Tuất 19h-21hĐinh TỵThổ ngũ cụcVũ Khúc, Phá Quân
Hợi 21h-23hBính ThìnThổ ngũ cụcThiên Đồng

Cả tháng 4/2023