Lịch ngày 23/04/2023: âm lịch 4/3 Quý Mão
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 23/04/2023
- Âm lịch
- 4/3 năm Quý Mão
- Ngày
- Tân Hợi · Thoa Xuyến Kim
- Tháng
- Bính Thìn
- Thần
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Nguy / Mão
- Tiết khí
- Cốc vũ
Chủ Nhật, 23/04/2023, nhằm mùng 4 tháng Ba năm Quý Mão. Ngày Tân Hợi thuộc nạp âm Thoa Xuyến Kim, nằm trong tháng Bính Thìn.
Ngày hoàng đạo, do sao Ngọc Đường chiếu. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Nguy. Sách lịch ghi ngày nên cẩn trọng, kỵ leo cao, đi thuyền. Sao trong nhị thập bát tú là sao Mão.
Đang là tiết Cốc vũ. Tiết kế tiếp là Lập hạ, bắt đầu 06/05/2023, còn 13 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Tuổi Ất Tỵ, Đinh Tỵ xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Thân, Dậu thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thái Âm |
| Sửu 1h-3h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Dần 3h-5h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Mão 5h-7h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Thìn 7h-9h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Mùi 13h-15h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Thân 15h-17h | Canh Thân | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Tham Lang |