Lịch ngày 03/09/2023: âm lịch 19/7 Quý Mão
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 03/09/2023
- Âm lịch
- 19/7 năm Quý Mão
- Ngày
- Giáp Tý · Hải Trung Kim
- Tháng
- Canh Thân
- Thần
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Định / Hư
- Tiết khí
- Xử thử
Ngày 03/09/2023 rơi vào chủ nhật. Âm lịch ghi ngày 19 tháng Bảy, năm Quý Mão. Xét can chi, đây là ngày Giáp Tý, tháng Canh Thân, nạp âm Hải Trung Kim.
Ngày hoàng đạo, do sao Thanh Long chiếu. Ngày tốt. Trực Định. Sách lịch ghi ngày yên định, hợp ký kết, nhập học, kỵ đi xa. Nhị thập bát tú: sao Hư.
Ngày nằm trong tiết Xử thử. Tiết kế tiếp là Bạch lộ, bắt đầu 08/09/2023, còn 5 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Mậu Ngọ và Canh Ngọ. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi của ngày này đóng ở cung Tuất nếu sinh giờ Tý. Giờ Thìn, Tuất cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tỵ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Thân | Mộc tam cục | Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Dần 3h-5h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Lương |
| Thìn 7h-9h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Tỵ 9h-11h | Ất Mão | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Liêm Trinh |
| Mùi 13h-15h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Thân 15h-17h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Dậu 17h-19h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Hợi 21h-23h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Cự Môn |