Lịch vạn niên tháng 9/2023
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | 319 | ||||
| 420 | 521 | 622 | 723 | 824 | 925 | 1026 |
| 1127 | 1228 | 1329 | 1430 | 151/8 | 162 | 173 |
| 184 | 195 | 206 | 217 | 228 | 239 | 2410 |
| 2511 | 2612 | 2713 | 2814 | 2915 | 3016 |
Dương lịch tháng 9/2023 gồm 30 ngày. Ngày đầu tháng là thứ sáu. Về âm lịch, tháng này đi qua tháng Bảy năm Quý Mão và tháng Tám năm Quý Mão.
Mùng một âm lịch rơi vào ngày 15/09. Rằm rơi vào ngày 29/09. Các gia đình giữ nếp cúng mùng một và ngày rằm thường chuẩn bị từ chiều hôm trước.
Tháng này giao tiết Bạch lộ (từ 08/09) và tiết Thu phân (từ 23/09). Nhà nông xưa dựa vào tiết khí để gieo trồng, nên lịch tiết khí đi theo mặt trời chứ không theo mặt trăng.
Số ngày hoàng đạo trong tháng là 16, hắc đạo 14. Trực Định lặp lại nhiều nhất, 3 lần. Các ô tô vàng trên lịch là ngày hoàng đạo; bấm vào từng ngày để xem giờ tốt và bảng lá số theo giờ sinh.
Về lá số: người sinh tháng Bảy âm lịch có Tả Phù ở Tuất, Hữu Bật ở Thìn, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Thân, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Dần; người sinh tháng Tám âm lịch có Tả Phù ở Hợi, Hữu Bật ở Mão, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Dậu, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Mão.
Ngày lễ, tết trong tháng: 02/09 Quốc khánh; 29/09 Tết Trung Thu.