Lịch ngày 23/09/2023: âm lịch 9/8 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 23/09/2023
- Âm lịch
- 9/8 năm Quý Mão
- Ngày
- Giáp Thân · Tuyền Trung Thủy
- Tháng
- Tân Dậu
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Bế / Đê
- Tiết khí
- Thu phân
Ngày 23/09/2023 rơi vào thứ bảy. Âm lịch ghi mùng 9 tháng Tám, năm Quý Mão. Ngày Giáp Thân thuộc nạp âm Tuyền Trung Thủy, nằm trong tháng Tân Dậu.
Thần trực ngày là Bạch Hổ, tức ngày hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực Bế. Sách lịch ghi ngày đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương. Nhị thập bát tú: sao Đê.
Hôm nay bắt đầu tiết Thu phân. Tiết kế tiếp là Hàn lộ, bắt đầu 08/10/2023, còn 15 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Mậu Dần và Canh Dần. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tý, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Giáp Thìn còn 140 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Dậu | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Canh Thân | Mộc tam cục | Liêm Trinh |
| Dần 3h-5h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Mão 5h-7h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Tham Lang |
| Thìn 7h-9h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Cự Môn |
| Tỵ 9h-11h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Tham Lang |
| Ngọ 11h-13h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Thái Dương, Cự Môn |
| Thân 15h-17h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Dậu 17h-19h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Tuất 19h-21h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | vô chính diệu |