Lịch ngày 12/09/2023: âm lịch 28/7 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Ba, 12/09/2023
- Âm lịch
- 28/7 năm Quý Mão
- Ngày
- Quý Dậu · Kiếm Phong Kim
- Tháng
- Canh Thân
- Thần
- Huyền Vũ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Chủy
- Tiết khí
- Bạch lộ
Ngày 12/09/2023 rơi vào thứ ba. Âm lịch ghi ngày 28 tháng Bảy, năm Quý Mão. Ngày Quý Dậu thuộc nạp âm Kiếm Phong Kim, nằm trong tháng Canh Thân.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Huyền Vũ hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Ngày trực Kiến. Người xưa xem sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Sao trong nhị thập bát tú là sao Chủy.
Ngày nằm trong tiết Bạch lộ. Tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu 23/09/2023, còn 11 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Đinh Mão và Kỷ Mão. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Tây Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tỵ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Thân | Mộc tam cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Dần 3h-5h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Phá Quân |
| Mão 5h-7h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Thìn 7h-9h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Tỵ 9h-11h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Mùi 13h-15h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Lương |
| Thân 15h-17h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Dậu 17h-19h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Tuất 19h-21h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Hợi 21h-23h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thất Sát |