1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2023
  4. Tháng 9
  5. 11/09

Lịch ngày 11/09/2023: âm lịch 27/7 Quý Mão

Dương lịch
Thứ Hai, 11/09/2023
Âm lịch
27/7 năm Quý Mão
Ngày
Nhâm Thân · Kiếm Phong Kim
Tháng
Canh Thân
Thần
Thiên Lao (hắc đạo)
Trực / Tú
Bế / Tất
Tiết khí
Bạch lộ

Thứ Hai, 11/09/2023, nhằm ngày 27 tháng Bảy năm Quý Mão. Can chi ngày là Nhâm Thân, tháng Canh Thân. Nạp âm của ngày: Kiếm Phong Kim.

Sách lịch xếp hôm nay là ngày Thiên Lao hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Trực của ngày: Bế. Người xưa xem ngày đóng lại, hợp đắp đê, lấp hố, kỵ khai trương. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Tất.

Ngày nằm trong tiết Bạch lộ. Tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu 23/09/2023, còn 12 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Bính Dần, Mậu Dần xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Tây.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tuất với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thìn, Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hCanh ThânMộc tam cụcTham Lang
Sửu 1h-3hKỷ MùiHỏa lục cụcLiêm Trinh, Thất Sát
Dần 3h-5hMậu NgọHỏa lục cụcThiên Lương
Mão 5h-7hĐinh TỵThổ ngũ cụcThiên Lương
Thìn 7h-9hBính ThìnThổ ngũ cụcTử Vi, Thiên Tướng
Tỵ 9h-11hẤt MãoThủy nhị cụcThái Âm
Ngọ 11h-13hGiáp DầnThủy nhị cụcTử Vi, Thiên Phủ
Mùi 13h-15hẤt SửuKim tứ cụcThiên Tướng
Thân 15h-17hGiáp TýKim tứ cụcCự Môn
Dậu 17h-19hQuý HợiThủy nhị cụcThái Dương
Tuất 19h-21hNhâm TuấtThủy nhị cụcVũ Khúc
Hợi 21h-23hTân DậuMộc tam cụcThiên Cơ, Cự Môn

Cả tháng 9/2023