Lịch ngày 09/09/2023: âm lịch 25/7 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 09/09/2023
- Âm lịch
- 25/7 năm Quý Mão
- Ngày
- Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ
- Tháng
- Canh Thân
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thu / Vị
- Tiết khí
- Bạch lộ
Theo âm lịch, thứ bảy 09/09/2023 là ngày 25 tháng Bảy năm Quý Mão. Can chi ngày là Canh Ngọ, tháng Canh Thân. Nạp âm của ngày: Lộ Bàng Thổ.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Bạch Hổ hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực Thu. Sách lịch ghi ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Nhị thập bát tú: sao Vị.
Đang là tiết Bạch lộ. Tiết kế tiếp là Thu phân, bắt đầu 23/09/2023, còn 14 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Giáp Tý, Bính Tý xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tý với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Ngọ, Dậu thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Thân | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Tướng |
| Dần 3h-5h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Cự Môn |
| Mão 5h-7h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ |
| Thìn 7h-9h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Tỵ 9h-11h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Thân 15h-17h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Dậu 17h-19h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Hợi 21h-23h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thái Dương, Thiên Lương |