Lịch ngày 06/09/2023: âm lịch 22/7 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Tư, 06/09/2023
- Âm lịch
- 22/7 năm Quý Mão
- Ngày
- Đinh Mão · Lô Trung Hỏa
- Tháng
- Canh Thân
- Thần
- Chu Tước (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Nguy / Bích
- Tiết khí
- Xử thử
Thứ Tư, 06/09/2023, nhằm ngày 22 tháng Bảy năm Quý Mão. Ngày Đinh Mão thuộc nạp âm Lô Trung Hỏa, nằm trong tháng Canh Thân.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Chu Tước hắc đạo. Không phải ngày tốt. Ngày trực Nguy. Người xưa xem ngày nên cẩn trọng, kỵ leo cao, đi thuyền. Nhị thập bát tú: sao Bích.
Đang là tiết Xử thử. Tiết kế tiếp là Bạch lộ, bắt đầu 08/09/2023, còn 2 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Tân Dậu và Quý Dậu. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Hợi với giờ Tý và cung Tý với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tỵ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Thân | Mộc tam cục | Thái Dương, Cự Môn |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Dần 3h-5h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Mão 5h-7h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Tướng |
| Thìn 7h-9h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Cự Môn |
| Tỵ 9h-11h | Ất Mão | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Mùi 13h-15h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thiên Lương |
| Dậu 17h-19h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Tuất 19h-21h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thiên Tướng |