Lịch ngày 06/10/2023: âm lịch 22/8 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 06/10/2023
- Âm lịch
- 22/8 năm Quý Mão
- Ngày
- Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa
- Tháng
- Tân Dậu
- Thần
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Lâu
- Tiết khí
- Thu phân
Thứ Sáu, 06/10/2023, nhằm ngày 22 tháng Tám năm Quý Mão. Ngày Đinh Dậu thuộc nạp âm Sơn Hạ Hỏa, nằm trong tháng Tân Dậu.
Thần trực ngày là Ngọc Đường, tức ngày hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực Kiến. Theo lịch cũ, sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Sao trong nhị thập bát tú là sao Lâu.
Đang là tiết Thu phân. Tiết kế tiếp là Hàn lộ, bắt đầu 08/10/2023, còn 2 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Tân Mão, Quý Mão xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Hợi với giờ Tý và cung Tý với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dần cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Ngọ. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Giáp Thìn còn 127 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thiên Tướng |
| Sửu 1h-3h | Canh Thân | Mộc tam cục | Thái Dương, Cự Môn |
| Dần 3h-5h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Mão 5h-7h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Thìn 7h-9h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Tướng |
| Tỵ 9h-11h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Cự Môn |
| Ngọ 11h-13h | Ất Mão | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Thân 15h-17h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thất Sát |