Lịch ngày 07/10/2023: âm lịch 23/8 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 07/10/2023
- Âm lịch
- 23/8 năm Quý Mão
- Ngày
- Mậu Tuất · Bình Địa Mộc
- Tháng
- Tân Dậu
- Thần
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Vị
- Tiết khí
- Thu phân
Thứ Bảy, 07/10/2023, nhằm ngày 23 tháng Tám năm Quý Mão. Can chi ngày là Mậu Tuất, tháng Tân Dậu. Nạp âm của ngày: Bình Địa Mộc.
Ngày hắc đạo, do sao Thiên Lao chiếu. Không phải ngày tốt. Ngày trực Trừ. Sách lịch ghi ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Vị.
Đang là tiết Thu phân. Tiết kế tiếp là Hàn lộ, bắt đầu 08/10/2023, còn 1 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Nhâm Thìn và Giáp Thìn. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thân với giờ Tý và cung Tý với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Dần, Ngọ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Giáp Thìn còn 126 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thái Âm |
| Sửu 1h-3h | Canh Thân | Mộc tam cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thất Sát |
| Thìn 7h-9h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Tỵ 9h-11h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc |
| Ngọ 11h-13h | Ất Mão | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Thân 15h-17h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Dậu 17h-19h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Hợi 21h-23h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thất Sát |