Lịch ngày 05/01/2024: âm lịch 24/11 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 05/01/2024
- Âm lịch
- 24/11 năm Quý Mão
- Ngày
- Mậu Thìn · Đại Lâm Mộc
- Tháng
- Giáp Tý
- Thần
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Định / Quỷ
- Tiết khí
- Đông chí
Theo âm lịch, thứ sáu 05/01/2024 là ngày 24 tháng Một năm Quý Mão. Can chi ngày là Mậu Thìn, tháng Giáp Tý. Nạp âm của ngày: Đại Lâm Mộc.
Ngày hắc đạo, do sao Thiên Lao chiếu. Việc lớn nên cân nhắc. Trực Định. Sách lịch ghi ngày yên định, hợp ký kết, nhập học, kỵ đi xa. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Quỷ.
Đang là tiết Đông chí. Tiết kế tiếp là Tiểu hàn, bắt đầu 06/01/2024, còn 1 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Tuổi Nhâm Tuất, Giáp Tuất xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mão, Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Sửu, Tỵ, Ngọ, Tuất thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 36 ngày nữa là Tết Giáp Thìn. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Cự Môn |
| Sửu 1h-3h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Mão 5h-7h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Thìn 7h-9h | Canh Thân | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Tỵ 9h-11h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Dậu 17h-19h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Tuất 19h-21h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Tướng |