Lịch vạn niên tháng 1/2024
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | 524 | 625 | 726 |
| 827 | 928 | 1029 | 111/12 | 122 | 133 | 144 |
| 155 | 166 | 177 | 188 | 199 | 2010 | 2111 |
| 2212 | 2313 | 2414 | 2515 | 2616 | 2717 | 2818 |
| 2919 | 3020 | 3121 |
Tháng 1 năm 2024 có 31 ngày, bắt đầu vào thứ hai và kết thúc vào thứ tư. Về âm lịch, tháng này đi qua tháng Một năm Quý Mão và tháng Chạp năm Quý Mão.
Mùng một âm lịch rơi vào ngày 11/01. Rằm rơi vào ngày 25/01. Các gia đình giữ nếp cúng mùng một và ngày rằm thường chuẩn bị từ chiều hôm trước.
Trong tháng có tiết Tiểu hàn (từ 06/01) và tiết Đại hàn (từ 20/01). Nhà nông xưa dựa vào tiết khí để gieo trồng, nên lịch tiết khí đi theo mặt trời chứ không theo mặt trăng.
Số ngày hoàng đạo trong tháng là 17, hắc đạo 14. Trực Định lặp lại nhiều nhất, 4 lần. Các ô tô vàng trên lịch là ngày hoàng đạo; bấm vào từng ngày để xem giờ tốt và bảng lá số theo giờ sinh.
Về lá số: người sinh tháng Một âm lịch có Tả Phù ở Dần, Hữu Bật ở Tý, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Tý, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Ngọ; người sinh tháng Chạp âm lịch có Tả Phù ở Mão, Hữu Bật ở Hợi, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Sửu, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Mùi.
Ngày lễ, tết trong tháng: 01/01 Tết Dương lịch.