Lịch ngày 11/01/2024: âm lịch 1/12 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Năm, 11/01/2024
- Âm lịch
- 1/12 năm Quý Mão
- Ngày
- Giáp Tuất · Sơn Đầu Hỏa
- Tháng
- Ất Sửu
- Thần
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Thu / Giác
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Theo âm lịch, thứ năm 11/01/2024 là mùng 1 tháng Chạp năm Quý Mão. Ngày Giáp Tuất thuộc nạp âm Sơn Đầu Hỏa, nằm trong tháng Ất Sửu.
Thần trực ngày là Thanh Long, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Thu. Người xưa xem ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Nhị thập bát tú: sao Giác.
Đang là tiết Tiểu hàn. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2024, còn 9 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Mậu Thìn và Canh Thìn. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Hợi với giờ Tý và cung Dậu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Tý, Sửu, Dần, Thìn, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Giáp Thìn còn 30 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Sửu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Giáp Tý | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Dần 3h-5h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Thìn 7h-9h | Tân Dậu | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Canh Thân | Mộc tam cục | Liêm Trinh |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Thân 15h-17h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ |
| Dậu 17h-19h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Hợi 21h-23h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |