Lịch ngày 09/01/2024: âm lịch 28/11 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Ba, 09/01/2024
- Âm lịch
- 28/11 năm Quý Mão
- Ngày
- Nhâm Thân · Kiếm Phong Kim
- Tháng
- Giáp Tý
- Thần
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Nguy / Dực
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Theo âm lịch, thứ ba 09/01/2024 là ngày 28 tháng Một năm Quý Mão. Xét can chi, đây là ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tý, nạp âm Kiếm Phong Kim.
Ngày hoàng đạo, do sao Thanh Long chiếu. Ngày tốt. Ngày trực Nguy. Người xưa xem ngày nên cẩn trọng, kỵ leo cao, đi thuyền. Nhị thập bát tú: sao Dực.
Ngày nằm trong tiết Tiểu hàn. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2024, còn 11 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Bính Dần và Mậu Dần. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Tây.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi của ngày này đóng ở cung Thân nếu sinh giờ Tý. Giờ Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 32 ngày nữa là Tết Giáp Thìn. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Sửu 1h-3h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Dần 3h-5h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Mão 5h-7h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Thìn 7h-9h | Canh Thân | Mộc tam cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Tỵ 9h-11h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Ngọ 11h-13h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Phá Quân |
| Mùi 13h-15h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Thân 15h-17h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Dậu 17h-19h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Hợi 21h-23h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Lương |