Lịch vạn niên tháng 2/2024
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | 223 | 324 | 425 | |||
| 526 | 627 | 728 | 829 | 930 | 101/1 | 112 |
| 123 | 134 | 145 | 156 | 167 | 178 | 189 |
| 1910 | 2011 | 2112 | 2213 | 2314 | 2415 | 2516 |
| 2617 | 2718 | 2819 | 2920 |
Tháng 2 năm 2024 có 29 ngày, bắt đầu vào thứ năm và kết thúc vào thứ năm. Về âm lịch, tháng này đi qua tháng Chạp năm Quý Mão và tháng Giêng năm Giáp Thìn.
Mùng một âm lịch rơi vào ngày 10/02. Rằm rơi vào ngày 24/02. Các gia đình giữ nếp cúng mùng một và ngày rằm thường chuẩn bị từ chiều hôm trước.
Trong tháng có tiết Lập xuân (từ 04/02) và tiết Vũ thủy (từ 19/02). Nhà nông xưa dựa vào tiết khí để gieo trồng, nên lịch tiết khí đi theo mặt trời chứ không theo mặt trăng.
Số ngày hoàng đạo trong tháng là 15, hắc đạo 14. Trực Thành lặp lại nhiều nhất, 4 lần. Các ô tô vàng trên lịch là ngày hoàng đạo; bấm vào từng ngày để xem giờ tốt và bảng lá số theo giờ sinh.
Về lá số: người sinh tháng Chạp âm lịch có Tả Phù ở Mão, Hữu Bật ở Hợi, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Sửu, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Mùi; người sinh tháng Giêng âm lịch có Tả Phù ở Thìn, Hữu Bật ở Tuất, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Dần, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Thân.
Ngày lễ, tết trong tháng: 02/02 ngày ông Công ông Táo về trời; 10/02 Tết Nguyên Đán; 11/02 mùng 2 Tết; 12/02 mùng 3 Tết; 24/02 Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu).