Lịch ngày 04/02/2024: âm lịch 25/12 Quý Mão
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 04/02/2024
- Âm lịch
- 25/12 năm Quý Mão
- Ngày
- Mậu Tuất · Bình Địa Mộc
- Tháng
- Ất Sửu
- Thần
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Thành / Tinh
- Tiết khí
- Lập xuân
Ngày 04/02/2024 rơi vào chủ nhật. Âm lịch ghi ngày 25 tháng Chạp, năm Quý Mão. Xét can chi, đây là ngày Mậu Tuất, tháng Ất Sửu, nạp âm Bình Địa Mộc.
Thần trực ngày là Thanh Long, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Trực của ngày: Thành. Sách lịch ghi ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Tinh.
Hôm nay bắt đầu tiết Lập xuân. Tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu 19/02/2024, còn 15 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Nhâm Thìn và Giáp Thìn. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Dần, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 6 ngày nữa là Tết Giáp Thìn. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Thìn 7h-9h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thái Dương, Thiên Lương |
| Tỵ 9h-11h | Canh Thân | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Cự Môn |
| Thân 15h-17h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ |
| Dậu 17h-19h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thiên Phủ |
| Hợi 21h-23h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |