Lịch ngày 16/02/2024: âm lịch 7/1 Giáp Thìn
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 16/02/2024
- Âm lịch
- 7/1 năm Giáp Thìn
- Ngày
- Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim
- Tháng
- Bính Dần
- Thần
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Thành / Ngưu
- Tiết khí
- Lập xuân
Thứ Sáu, 16/02/2024, nhằm mùng 7 tháng Giêng năm Giáp Thìn. Ngày Canh Tuất thuộc nạp âm Thoa Xuyến Kim, nằm trong tháng Bính Dần.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Tư Mệnh hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Thành. Sách lịch ghi ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Nhị thập bát tú: sao Ngưu.
Ngày nằm trong tiết Lập xuân. Tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu 19/02/2024, còn 3 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Giáp Thìn và Bính Thìn. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tuất với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thìn cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Liêm Trinh |
| Sửu 1h-3h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Mão 5h-7h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Thìn 7h-9h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Tỵ 9h-11h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Thiên Đồng |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Mùi 13h-15h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Thân 15h-17h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Tham Lang |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thiên Cơ |
| Tuất 19h-21h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | vô chính diệu |