Lịch ngày 08/02/2024: âm lịch 29/12 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Năm, 08/02/2024
- Âm lịch
- 29/12 năm Quý Mão
- Ngày
- Nhâm Dần · Kim Bạch Kim
- Tháng
- Ất Sửu
- Thần
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Giác
- Tiết khí
- Lập xuân
Ngày 08/02/2024 rơi vào thứ năm. Âm lịch ghi ngày 29 tháng Chạp, năm Quý Mão. Ngày Nhâm Dần thuộc nạp âm Kim Bạch Kim, nằm trong tháng Ất Sửu.
Thần trực ngày là Kim Quỹ, tức ngày hoàng đạo. Ngày tốt. Trực của ngày: Kiến. Theo lịch cũ, sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Giác.
Đang là tiết Lập xuân. Tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu 19/02/2024, còn 11 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Bính Thân và Mậu Thân. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Tây.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tuất cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Ngọ, Mùi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Giáp Thìn còn 2 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Sửu 1h-3h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Tham Lang |
| Dần 3h-5h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Mão 5h-7h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Thìn 7h-9h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Tỵ 9h-11h | Canh Thân | Mộc tam cục | Tham Lang |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ |
| Dậu 17h-19h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Hợi 21h-23h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thái Âm |