Lịch ngày 15/01/2024: âm lịch 5/12 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Hai, 15/01/2024
- Âm lịch
- 5/12 năm Quý Mão
- Ngày
- Mậu Dần · Thành Đầu Thổ
- Tháng
- Ất Sửu
- Thần
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Tâm
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Thứ Hai, 15/01/2024, nhằm mùng 5 tháng Chạp năm Quý Mão. Can chi ngày là Mậu Dần, tháng Ất Sửu. Nạp âm của ngày: Thành Đầu Thổ.
Thần trực ngày là Kim Quỹ, tức ngày hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Ngày trực Trừ. Sách lịch ghi ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Sao trong nhị thập bát tú là sao Tâm.
Đang là tiết Tiểu hàn. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2024, còn 5 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Nhâm Thân và Giáp Thân. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tý với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu, Tuất cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tý. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 26 ngày nữa là Tết Giáp Thìn. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Sửu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Sửu 1h-3h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Tử Vi |
| Dần 3h-5h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Mão 5h-7h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Thìn 7h-9h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thiên Đồng |
| Tỵ 9h-11h | Canh Thân | Mộc tam cục | Thất Sát |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Cự Môn |
| Thân 15h-17h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Cự Môn |
| Dậu 17h-19h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Hợi 21h-23h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thái Âm |