Lịch ngày 16/01/2024: âm lịch 6/12 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Ba, 16/01/2024
- Âm lịch
- 6/12 năm Quý Mão
- Ngày
- Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
- Tháng
- Ất Sửu
- Thần
- Kim Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Mãn / Vĩ
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Ngày 16/01/2024 rơi vào thứ ba. Âm lịch ghi mùng 6 tháng Chạp, năm Quý Mão. Ngày Kỷ Mão thuộc nạp âm Thành Đầu Thổ, nằm trong tháng Ất Sửu.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Kim Đường hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Mãn. Người xưa xem ngày đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, kỵ kiện tụng. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Vĩ.
Ngày nằm trong tiết Tiểu hàn. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2024, còn 4 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Quý Dậu và Ất Dậu. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Chính Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Thìn, Tỵ, Thân thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Giáp Thìn còn 25 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thiên Đồng |
| Mão 5h-7h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Thìn 7h-9h | Tân Dậu | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Canh Thân | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Mùi 13h-15h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Thân 15h-17h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Tuất 19h-21h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Hợi 21h-23h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Tham Lang |