Lịch ngày 01/01/2024: âm lịch 20/11 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Hai, 01/01/2024
- Âm lịch
- 20/11 năm Quý Mão
- Ngày
- Giáp Tý · Hải Trung Kim
- Tháng
- Giáp Tý
- Thần
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Tất
- Tiết khí
- Đông chí
Theo âm lịch, thứ hai 01/01/2024 là ngày 20 tháng Một năm Quý Mão. Xét can chi, đây là ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tý, nạp âm Hải Trung Kim. Theo dương lịch, đây cũng là Tết Dương lịch.
Ngày hoàng đạo, do sao Kim Quỹ chiếu. Một ngày được xem là tốt. Trực của ngày: Kiến. Theo lịch cũ, sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Tất.
Ngày nằm trong tiết Đông chí. Tiết kế tiếp là Tiểu hàn, bắt đầu 06/01/2024, còn 5 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Mậu Ngọ và Canh Ngọ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Dậu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu, Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Thìn, Tuất thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Giáp Thìn còn 40 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Dần 3h-5h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Mão 5h-7h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Thìn 7h-9h | Canh Thân | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Ngọ 11h-13h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Mùi 13h-15h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Dậu 17h-19h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Tuất 19h-21h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Cự Môn |