Lịch ngày 02/01/2024: âm lịch 21/11 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Ba, 02/01/2024
- Âm lịch
- 21/11 năm Quý Mão
- Ngày
- Ất Sửu · Hải Trung Kim
- Tháng
- Giáp Tý
- Thần
- Kim Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Chủy
- Tiết khí
- Đông chí
Thứ Ba, 02/01/2024, nhằm ngày 21 tháng Một năm Quý Mão. Xét can chi, đây là ngày Ất Sửu, tháng Giáp Tý, nạp âm Hải Trung Kim.
Thần trực ngày là Kim Đường, tức ngày hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực của ngày: Trừ. Theo lịch cũ, ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Chủy.
Ngày nằm trong tiết Đông chí. Tiết kế tiếp là Tiểu hàn, bắt đầu 06/01/2024, còn 4 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Kỷ Mùi và Tân Mùi. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Đông Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thìn với giờ Tý và cung Dần với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu, Thìn cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tuất thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 39 ngày nữa là Tết Giáp Thìn. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Sửu 1h-3h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Dần 3h-5h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Mão 5h-7h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Canh Thân | Mộc tam cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Tỵ 9h-11h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Ngọ 11h-13h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Thân 15h-17h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Phá Quân |
| Dậu 17h-19h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Tuất 19h-21h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thái Dương, Thái Âm |