Lịch ngày 07/01/2024: âm lịch 26/11 Quý Mão
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 07/01/2024
- Âm lịch
- 26/11 năm Quý Mão
- Ngày
- Canh Ngọ · Lộ Bàng Thổ
- Tháng
- Giáp Tý
- Thần
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Chấp / Tinh
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Theo âm lịch, chủ nhật 07/01/2024 là ngày 26 tháng Một năm Quý Mão. Can chi ngày là Canh Ngọ, tháng Giáp Tý. Nạp âm của ngày: Lộ Bàng Thổ.
Ngày hoàng đạo, do sao Tư Mệnh chiếu. Một ngày được xem là tốt. Trực của ngày: Chấp. Người xưa xem ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Tinh.
Đang là tiết Tiểu hàn. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2024, còn 13 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Giáp Tý và Bính Tý. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi của ngày này đóng ở cung Tuất nếu sinh giờ Tý. Giờ Mão, Tuất cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Thân, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 34 ngày nữa là Tết Giáp Thìn. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Sửu 1h-3h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thái Dương |
| Dần 3h-5h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Vũ Khúc |
| Mão 5h-7h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Thìn 7h-9h | Canh Thân | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Tỵ 9h-11h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |
| Thân 15h-17h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Tuất 19h-21h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Hợi 21h-23h | Ất Sửu | Kim tứ cục | vô chính diệu |