Lịch ngày 26/01/2024: âm lịch 16/12 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 26/01/2024
- Âm lịch
- 16/12 năm Quý Mão
- Ngày
- Kỷ Sửu · Tích Lịch Hỏa
- Tháng
- Ất Sửu
- Thần
- Chu Tước (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Lâu
- Tiết khí
- Đại hàn
Thứ Sáu, 26/01/2024, nhằm ngày 16 tháng Chạp năm Quý Mão. Ngày Kỷ Sửu thuộc nạp âm Tích Lịch Hỏa, nằm trong tháng Ất Sửu.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Chu Tước hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực của ngày: Kiến. Theo lịch cũ, sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Lâu.
Đang là tiết Đại hàn. Tiết kế tiếp là Lập xuân, bắt đầu 04/02/2024, còn 9 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Quý Mùi, Ất Mùi xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thìn, Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Ngọ, Tuất, Hợi. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Giáp Thìn còn 15 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Mão 5h-7h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Thìn 7h-9h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Tỵ 9h-11h | Canh Thân | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Tử Vi |
| Thân 15h-17h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Dậu 17h-19h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Tuất 19h-21h | Ất Mão | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |