Lịch ngày 30/01/2024: âm lịch 20/12 Quý Mão
- Dương lịch
- Thứ Ba, 30/01/2024
- Âm lịch
- 20/12 năm Quý Mão
- Ngày
- Quý Tỵ · Trường Lưu Thủy
- Tháng
- Ất Sửu
- Thần
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Định / Chủy
- Tiết khí
- Đại hàn
Thứ Ba, 30/01/2024, nhằm ngày 20 tháng Chạp năm Quý Mão. Xét can chi, đây là ngày Quý Tỵ, tháng Ất Sửu, nạp âm Trường Lưu Thủy.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Ngọc Đường hoàng đạo. Ngày tốt. Ngày trực Định. Người xưa xem ngày yên định, hợp ký kết, nhập học, kỵ đi xa. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Chủy.
Đang là tiết Đại hàn. Tiết kế tiếp là Lập xuân, bắt đầu 04/02/2024, còn 5 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Đinh Hợi và Kỷ Hợi. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Tây Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Dậu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Dần, Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tỵ, Hợi. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 11 ngày nữa là Tết Giáp Thìn. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Sửu | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Sửu 1h-3h | Giáp Tý | Kim tứ cục | Tham Lang |
| Dần 3h-5h | Quý Hợi | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Mão 5h-7h | Nhâm Tuất | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Thìn 7h-9h | Tân Dậu | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Tỵ 9h-11h | Canh Thân | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Mùi | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Mậu Ngọ | Hỏa lục cục | Thái Dương |
| Thân 15h-17h | Đinh Tỵ | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Bính Thìn | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Ất Mão | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Hợi 21h-23h | Giáp Dần | Thủy nhị cục | vô chính diệu |