Lịch ngày 10/04/2024: âm lịch 2/3 Giáp Thìn
- Dương lịch
- Thứ Tư, 10/04/2024
- Âm lịch
- 2/3 năm Giáp Thìn
- Ngày
- Giáp Thìn · Phú Đăng Hỏa
- Tháng
- Mậu Thìn
- Thần
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Cơ
- Tiết khí
- Thanh minh
Theo âm lịch, thứ tư 10/04/2024 là mùng 2 tháng Ba năm Giáp Thìn. Ngày Giáp Thìn thuộc nạp âm Phú Đăng Hỏa, nằm trong tháng Mậu Thìn.
Ngày hoàng đạo, do sao Thanh Long chiếu. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Kiến. Người xưa xem sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Sao trong nhị thập bát tú là sao Cơ.
Ngày nằm trong tiết Thanh minh. Tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu 19/04/2024, còn 9 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Mậu Tuất, Canh Tuất xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Sửu với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Mùi. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Thái Âm |
| Sửu 1h-3h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Thái Dương, Thiên Lương |
| Dần 3h-5h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Thiên Tướng |
| Mão 5h-7h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Thìn 7h-9h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Quý Dậu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Liêm Trinh |
| Dậu 17h-19h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Tham Lang |