Lịch ngày 11/04/2024: âm lịch 3/3 Giáp Thìn
- Dương lịch
- Thứ Năm, 11/04/2024
- Âm lịch
- 3/3 năm Giáp Thìn
- Ngày
- Ất Tỵ · Phú Đăng Hỏa
- Tháng
- Mậu Thìn
- Thần
- Minh Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Đẩu
- Tiết khí
- Thanh minh
Thứ Năm, 11/04/2024, nhằm mùng 3 tháng Ba năm Giáp Thìn. Can chi ngày là Ất Tỵ, tháng Mậu Thìn. Nạp âm của ngày: Phú Đăng Hỏa. Hôm nay là Tết Hàn Thực.
Thần trực ngày là Minh Đường, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Trực của ngày: Trừ. Người xưa xem ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Nhị thập bát tú: sao Đẩu.
Ngày nằm trong tiết Thanh minh. Tiết kế tiếp là Cốc vũ, bắt đầu 19/04/2024, còn 8 ngày. Những giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Kỷ Hợi và Tân Hợi. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Hợi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tỵ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Dần, Dậu thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Dần 3h-5h | Bính Dần | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Cơ |
| Thìn 7h-9h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Mùi 13h-15h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Dậu 17h-19h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Cự Môn |