1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2024
  4. Tháng 4
  5. 22/04

Lịch ngày 22/04/2024: âm lịch 14/3 Giáp Thìn

Dương lịch
Thứ Hai, 22/04/2024
Âm lịch
14/3 năm Giáp Thìn
Ngày
Bính Thìn · Sa Trung Thổ
Tháng
Mậu Thìn
Thần
Thanh Long (hoàng đạo)
Trực / Tú
Kiến / Tất
Tiết khí
Cốc vũ

Theo âm lịch, thứ hai 22/04/2024 là ngày 14 tháng Ba năm Giáp Thìn. Xét can chi, đây là ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thìn, nạp âm Sa Trung Thổ.

Ngày hoàng đạo, do sao Thanh Long chiếu. Ngày tốt. Trực Kiến. Sách lịch ghi sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Sao trong nhị thập bát tú là sao Tất.

Đang là tiết Cốc vũ. Tiết kế tiếp là Lập hạ, bắt đầu 05/05/2024, còn 13 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Tuổi Canh Tuất, Nhâm Tuất xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Thân với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Hợi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Thân. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hMậu ThìnMộc tam cụcThiên Cơ, Thiên Lương
Sửu 1h-3hĐinh MãoHỏa lục cụcThiên Đồng
Dần 3h-5hBính DầnHỏa lục cụcThất Sát
Mão 5h-7hĐinh SửuThủy nhị cụcThiên Lương
Thìn 7h-9hBính TýThủy nhị cụcLiêm Trinh, Thiên Tướng
Tỵ 9h-11hẤt HợiHỏa lục cụcCự Môn
Ngọ 11h-13hGiáp TuấtHỏa lục cụcTham Lang
Mùi 13h-15hQuý DậuKim tứ cụcThiên Phủ
Thân 15h-17hNhâm ThânKim tứ cụcvô chính diệu
Dậu 17h-19hTân MùiThổ ngũ cụcLiêm Trinh, Thất Sát
Tuất 19h-21hCanh NgọThổ ngũ cụcThiên Lương
Hợi 21h-23hKỷ TỵMộc tam cụcTử Vi, Thất Sát

Cả tháng 4/2024