1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2024
  4. Tháng 4
  5. 23/04

Lịch ngày 23/04/2024: âm lịch 15/3 Giáp Thìn

Dương lịch
Thứ Ba, 23/04/2024
Âm lịch
15/3 năm Giáp Thìn
Ngày
Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ
Tháng
Mậu Thìn
Thần
Minh Đường (hoàng đạo)
Trực / Tú
Trừ / Chủy
Tiết khí
Cốc vũ

Theo âm lịch, thứ ba 23/04/2024 là ngày 15 tháng Ba năm Giáp Thìn. Xét can chi, đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thìn, nạp âm Sa Trung Thổ.

Thần trực ngày là Minh Đường, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Trừ. Sách lịch ghi ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Nhị thập bát tú: sao Chủy.

Đang là tiết Cốc vũ. Tiết kế tiếp là Lập hạ, bắt đầu 05/05/2024, còn 12 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Tân Hợi, Quý Hợi xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.

Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Dần, Tỵ, Mùi, Dậu. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hMậu ThìnMộc tam cụcThất Sát
Sửu 1h-3hĐinh MãoHỏa lục cụcThiên Phủ
Dần 3h-5hBính DầnHỏa lục cụcvô chính diệu
Mão 5h-7hĐinh SửuThủy nhị cụcThiên Lương
Thìn 7h-9hBính TýThủy nhị cụcLiêm Trinh, Thiên Tướng
Tỵ 9h-11hẤt HợiHỏa lục cụcvô chính diệu
Ngọ 11h-13hGiáp TuấtHỏa lục cụcThái Dương
Mùi 13h-15hQuý DậuKim tứ cụcvô chính diệu
Thân 15h-17hNhâm ThânKim tứ cụcLiêm Trinh
Dậu 17h-19hTân MùiThổ ngũ cụcvô chính diệu
Tuất 19h-21hCanh NgọThổ ngũ cụcThất Sát
Hợi 21h-23hKỷ TỵMộc tam cụcThiên Cơ

Cả tháng 4/2024