1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2024
  4. Tháng 7
  5. 10/07

Lịch ngày 10/07/2024: âm lịch 5/6 Giáp Thìn

Dương lịch
Thứ Tư, 10/07/2024
Âm lịch
5/6 năm Giáp Thìn
Ngày
Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa
Tháng
Tân Mùi
Thần
Minh Đường (hoàng đạo)
Trực / Tú
Định / Bích
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày 10/07/2024 rơi vào thứ tư. Âm lịch ghi mùng 5 tháng Sáu, năm Giáp Thìn. Can chi ngày là Ất Hợi, tháng Tân Mùi. Nạp âm của ngày: Sơn Đầu Hỏa.

Thần trực ngày là Minh Đường, tức ngày hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực của ngày: Định. Theo lịch cũ, ngày yên định, hợp ký kết, nhập học, kỵ đi xa. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Bích.

Đang là tiết Tiểu thử. Tiết kế tiếp là Đại thử, bắt đầu 22/07/2024, còn 12 ngày. Những giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Kỷ Tỵ và Tân Tỵ. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tỵ, Thân. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hTân MùiThổ ngũ cụcThiên Lương
Sửu 1h-3hCanh NgọThổ ngũ cụcLiêm Trinh, Thiên Tướng
Dần 3h-5hKỷ TỵMộc tam cụcCự Môn
Mão 5h-7hMậu ThìnMộc tam cụcTham Lang
Thìn 7h-9hĐinh MãoHỏa lục cụcThiên Phủ
Tỵ 9h-11hBính DầnHỏa lục cụcvô chính diệu
Ngọ 11h-13hĐinh SửuThủy nhị cụcThiên Phủ
Mùi 13h-15hBính TýThủy nhị cụcThái Dương
Thân 15h-17hẤt HợiHỏa lục cụcvô chính diệu
Dậu 17h-19hGiáp TuấtHỏa lục cụcThái Dương
Tuất 19h-21hQuý DậuKim tứ cụcThái Dương, Thiên Lương
Hợi 21h-23hNhâm ThânKim tứ cụcVũ Khúc, Thiên Tướng

Cả tháng 7/2024