1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2024
  4. Tháng 7
  5. 11/07

Lịch ngày 11/07/2024: âm lịch 6/6 Giáp Thìn

Dương lịch
Thứ Năm, 11/07/2024
Âm lịch
6/6 năm Giáp Thìn
Ngày
Bính Tý · Giản Hạ Thủy
Tháng
Tân Mùi
Thần
Thiên Hình (hắc đạo)
Trực / Tú
Chấp / Khuê
Tiết khí
Tiểu thử

Theo âm lịch, thứ năm 11/07/2024 là mùng 6 tháng Sáu năm Giáp Thìn. Can chi ngày là Bính Tý, tháng Tân Mùi. Nạp âm của ngày: Giản Hạ Thủy.

Ngày hắc đạo, do sao Thiên Hình chiếu. Ngày không đẹp. Ngày trực Chấp. Sách lịch ghi ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Khuê.

Ngày nằm trong tiết Tiểu thử. Tiết kế tiếp là Đại thử, bắt đầu 22/07/2024, còn 11 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Tuổi Canh Ngọ, Nhâm Ngọ xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.

Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý, Tỵ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Hợi. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hTân MùiThổ ngũ cụcTử Vi, Phá Quân
Sửu 1h-3hCanh NgọThổ ngũ cụcThiên Cơ
Dần 3h-5hKỷ TỵMộc tam cụcThiên Tướng
Mão 5h-7hMậu ThìnMộc tam cụcCự Môn
Thìn 7h-9hĐinh MãoHỏa lục cụcThái Âm
Tỵ 9h-11hBính DầnHỏa lục cụcTử Vi, Thiên Phủ
Ngọ 11h-13hĐinh SửuThủy nhị cụcThái Dương, Thái Âm
Mùi 13h-15hBính TýThủy nhị cụcVũ Khúc, Thiên Phủ
Thân 15h-17hẤt HợiHỏa lục cụcThái Dương
Dậu 17h-19hGiáp TuấtHỏa lục cụcVũ Khúc
Tuất 19h-21hQuý DậuKim tứ cụcLiêm Trinh, Phá Quân
Hợi 21h-23hNhâm ThânKim tứ cụcvô chính diệu

Cả tháng 7/2024