Lịch ngày 07/11/2024: âm lịch 7/10 Giáp Thìn
- Dương lịch
- Thứ Năm, 07/11/2024
- Âm lịch
- 7/10 năm Giáp Thìn
- Ngày
- Ất Hợi · Sơn Đầu Hỏa
- Tháng
- Ất Hợi
- Thần
- Kim Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Tỉnh
- Tiết khí
- Lập đông
Thứ Năm, 07/11/2024, nhằm mùng 7 tháng Mười năm Giáp Thìn. Can chi ngày là Ất Hợi, tháng Ất Hợi. Nạp âm của ngày: Sơn Đầu Hỏa.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Kim Đường hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Kiến. Người xưa xem sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Sao trong nhị thập bát tú là sao Tỉnh.
Hôm nay bắt đầu tiết Lập đông. Tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu 22/11/2024, còn 15 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Ngày xung với tuổi Kỷ Tỵ và Tân Tỵ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tuất với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Thân. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 83 ngày nữa là Tết Ất Tỵ. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Thiên Lương |
| Sửu 1h-3h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Tử Vi, Thiên Tướng |
| Dần 3h-5h | Quý Dậu | Kim tứ cục | Thiên Đồng |
| Mão 5h-7h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Thìn 7h-9h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng, Cự Môn |
| Tỵ 9h-11h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Tham Lang |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thiên Cơ |
| Mùi 13h-15h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Dậu 17h-19h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Liêm Trinh |
| Tuất 19h-21h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Hợi 21h-23h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |