Lịch ngày 08/11/2024: âm lịch 8/10 Giáp Thìn
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 08/11/2024
- Âm lịch
- 8/10 năm Giáp Thìn
- Ngày
- Bính Tý · Giản Hạ Thủy
- Tháng
- Ất Hợi
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Quỷ
- Tiết khí
- Lập đông
Theo âm lịch, thứ sáu 08/11/2024 là mùng 8 tháng Mười năm Giáp Thìn. Ngày Bính Tý thuộc nạp âm Giản Hạ Thủy, nằm trong tháng Ất Hợi.
Ngày hắc đạo, do sao Bạch Hổ chiếu. Không phải ngày tốt. Trực Trừ. Theo lịch cũ, ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Sao trong nhị thập bát tú là sao Quỷ.
Ngày nằm trong tiết Lập đông. Tiết kế tiếp là Tiểu tuyết, bắt đầu 22/11/2024, còn 14 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Canh Ngọ và Nhâm Ngọ. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Đông.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Dần, Mão, Thìn, Tỵ thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Ất Tỵ còn 82 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Quý Dậu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Cự Môn |
| Thân 15h-17h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Hợi 21h-23h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Thiên Đồng, Thái Âm |