Lịch vạn niên tháng 1/2025
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | 45 | 56 | ||
| 67 | 78 | 89 | 910 | 1011 | 1112 | 1213 |
| 1314 | 1415 | 1516 | 1617 | 1718 | 1819 | 1920 |
| 2021 | 2122 | 2223 | 2324 | 2425 | 2526 | 2627 |
| 2728 | 2829 | 291/1 | 302 | 313 |
Tháng 1 năm 2025 có 31 ngày, bắt đầu vào thứ tư và kết thúc vào thứ sáu. Về âm lịch, tháng này đi qua tháng Chạp năm Giáp Thìn và tháng Giêng năm Ất Tỵ.
Mùng một âm lịch rơi vào ngày 29/01. Rằm rơi vào ngày 14/01. Các gia đình giữ nếp cúng mùng một và ngày rằm thường chuẩn bị từ chiều hôm trước.
Trong tháng có tiết Tiểu hàn (từ 05/01) và tiết Đại hàn (từ 20/01). Tiết khí tính theo vị trí mặt trời, vì vậy năm nào cũng rơi vào khoảng ngày dương lịch gần giống nhau.
Số ngày hoàng đạo trong tháng là 15, hắc đạo 16. Trực Thu lặp lại nhiều nhất, 4 lần. Các ô tô vàng trên lịch là ngày hoàng đạo; bấm vào từng ngày để xem giờ tốt và bảng lá số theo giờ sinh.
Về lá số: người sinh tháng Chạp âm lịch có Tả Phù ở Mão, Hữu Bật ở Hợi, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Sửu, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Mùi; người sinh tháng Giêng âm lịch có Tả Phù ở Thìn, Hữu Bật ở Tuất, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Dần, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Thân.
Ngày lễ, tết trong tháng: 01/01 Tết Dương lịch; 22/01 ngày ông Công ông Táo về trời; 29/01 Tết Nguyên Đán; 30/01 mùng 2 Tết; 31/01 mùng 3 Tết.