Lịch ngày 11/01/2025: âm lịch 12/12 Giáp Thìn
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 11/01/2025
- Âm lịch
- 12/12 năm Giáp Thìn
- Ngày
- Canh Thìn · Bạch Lạp Kim
- Tháng
- Đinh Sửu
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Bình / Đê
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Thứ Bảy, 11/01/2025, nhằm ngày 12 tháng Chạp năm Giáp Thìn. Xét can chi, đây là ngày Canh Thìn, tháng Đinh Sửu, nạp âm Bạch Lạp Kim.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Bạch Hổ hắc đạo. Ngày không đẹp. Trực Bình. Sách lịch ghi ngày bằng phẳng, làm việc thường ngày đều được, sửa đường sá càng hợp. Sao trong nhị thập bát tú là sao Đê.
Ngày nằm trong tiết Tiểu hàn. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2025, còn 9 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Giáp Tuất và Bính Tuất. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mùi với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thân, Tuất cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Thìn. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 18 ngày nữa là Tết Ất Tỵ. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Đinh Sửu | Thủy nhị cục | Thiên Tướng |
| Sửu 1h-3h | Bính Tý | Thủy nhị cục | Cự Môn |
| Dần 3h-5h | Ất Hợi | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Mão 5h-7h | Giáp Tuất | Hỏa lục cục | Thiên Đồng |
| Thìn 7h-9h | Quý Dậu | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Nhâm Thân | Kim tứ cục | Liêm Trinh |
| Ngọ 11h-13h | Tân Mùi | Thổ ngũ cục | Thiên Tướng |
| Mùi 13h-15h | Canh Ngọ | Thổ ngũ cục | Cự Môn |
| Thân 15h-17h | Kỷ Tỵ | Mộc tam cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Mậu Thìn | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Đinh Mão | Hỏa lục cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Hợi 21h-23h | Bính Dần | Hỏa lục cục | Thiên Cơ, Thái Âm |