Lịch ngày 02/01/2026: âm lịch 14/11 Ất Tỵ
- Dương lịch
- Thứ Sáu, 02/01/2026
- Âm lịch
- 14/11 năm Ất Tỵ
- Ngày
- Bính Tý · Giản Hạ Thủy
- Tháng
- Mậu Tý
- Thần
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Kiến / Quỷ
- Tiết khí
- Đông chí
Ngày 02/01/2026 rơi vào thứ sáu. Âm lịch ghi ngày 14 tháng Một, năm Ất Tỵ. Xét can chi, đây là ngày Bính Tý, tháng Mậu Tý, nạp âm Giản Hạ Thủy.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Kim Quỹ hoàng đạo. Ngày tốt. Trực của ngày: Kiến. Theo lịch cũ, sách lịch cũ coi là ngày khởi đầu, hợp xuất hành, nhậm chức, kỵ động thổ. Sao trong nhị thập bát tú là sao Quỷ.
Ngày nằm trong tiết Đông chí. Tiết kế tiếp là Tiểu hàn, bắt đầu 05/01/2026, còn 3 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Canh Ngọ và Nhâm Ngọ. Hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thân với giờ Tý và cung Tỵ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thìn, Dậu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Tỵ, Ngọ, Mùi. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Bính Ngọ còn 46 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Sửu 1h-3h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Dần 3h-5h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Mão 5h-7h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Tử Vi, Thiên Phủ |
| Tỵ 9h-11h | Quý Mùi | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thái Dương |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Tuất 19h-21h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Lương |