Lịch vạn niên tháng 1/2026
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | 315 | 416 | |||
| 517 | 618 | 719 | 820 | 921 | 1022 | 1123 |
| 1224 | 1325 | 1426 | 1527 | 1628 | 1729 | 1830 |
| 191/12 | 202 | 213 | 224 | 235 | 246 | 257 |
| 268 | 279 | 2810 | 2911 | 3012 | 3113 |
Tháng 1 năm 2026 có 31 ngày, bắt đầu vào thứ năm và kết thúc vào thứ bảy. Về âm lịch, tháng này đi qua tháng Một năm Ất Tỵ và tháng Chạp năm Ất Tỵ.
Mùng một âm lịch rơi vào ngày 19/01. Rằm rơi vào ngày 03/01. Đây là hai ngày nhiều gia đình thắp hương, ăn chay hoặc đi chùa.
Trong tháng có tiết Tiểu hàn (từ 05/01) và tiết Đại hàn (từ 20/01). Tiết khí tính theo vị trí mặt trời, vì vậy năm nào cũng rơi vào khoảng ngày dương lịch gần giống nhau.
Số ngày hoàng đạo trong tháng là 16, hắc đạo 15. Trực Mãn lặp lại nhiều nhất, 4 lần. Các ô tô vàng trên lịch là ngày hoàng đạo; bấm vào từng ngày để xem giờ tốt và bảng lá số theo giờ sinh.
Về lá số: người sinh tháng Một âm lịch có Tả Phù ở Dần, Hữu Bật ở Tý, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Tý, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Ngọ; người sinh tháng Chạp âm lịch có Tả Phù ở Mão, Hữu Bật ở Hợi, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Sửu, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Mùi.
Ngày lễ, tết trong tháng: 01/01 Tết Dương lịch.