Lịch ngày 04/01/2026: âm lịch 16/11 Ất Tỵ
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 04/01/2026
- Âm lịch
- 16/11 năm Ất Tỵ
- Ngày
- Mậu Dần · Thành Đầu Thổ
- Tháng
- Mậu Tý
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Mãn / Tinh
- Tiết khí
- Đông chí
Ngày 04/01/2026 rơi vào chủ nhật. Âm lịch ghi ngày 16 tháng Một, năm Ất Tỵ. Xét can chi, đây là ngày Mậu Dần, tháng Mậu Tý, nạp âm Thành Đầu Thổ.
Ngày hắc đạo, do sao Bạch Hổ chiếu. Việc lớn nên cân nhắc. Ngày trực Mãn. Theo lịch cũ, ngày đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, kỵ kiện tụng. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Tinh.
Ngày nằm trong tiết Đông chí. Tiết kế tiếp là Tiểu hàn, bắt đầu 05/01/2026, còn 1 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Nhâm Thân và Giáp Thân. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Bắc.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Ngọ với giờ Tý và cung Dậu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mão, Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Dậu, Tuất thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 44 ngày nữa là Tết Bính Ngọ. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Thiên Tướng |
| Dần 3h-5h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Cự Môn |
| Mão 5h-7h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Thìn 7h-9h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Thái Âm |
| Tỵ 9h-11h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thái Dương |
| Mùi 13h-15h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Tuất 19h-21h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Cự Môn |