Lịch ngày 28/01/2026: âm lịch 10/12 Ất Tỵ
- Dương lịch
- Thứ Tư, 28/01/2026
- Âm lịch
- 10/12 năm Ất Tỵ
- Ngày
- Nhâm Dần · Kim Bạch Kim
- Tháng
- Kỷ Sửu
- Thần
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Trừ / Sâm
- Tiết khí
- Đại hàn
Thứ Tư, 28/01/2026, nhằm mùng 10 tháng Chạp năm Ất Tỵ. Can chi ngày là Nhâm Dần, tháng Kỷ Sửu. Nạp âm của ngày: Kim Bạch Kim.
Thần trực ngày là Kim Quỹ, tức ngày hoàng đạo. Thuận cho việc lớn. Trực của ngày: Trừ. Theo lịch cũ, ngày dọn bỏ cái cũ, hợp chữa bệnh, tẩy uế, kỵ cưới hỏi. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Sâm.
Đang là tiết Đại hàn. Tiết kế tiếp là Lập xuân, bắt đầu 04/02/2026, còn 7 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Bính Thân và Mậu Thân. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Chính Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Tây.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Mùi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Ngọ, Tuất cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Thìn thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 20 ngày nữa là Tết Bính Ngọ. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Phá Quân |
| Mão 5h-7h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Thìn 7h-9h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Ngọ 11h-13h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Mùi 13h-15h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thiên Cơ |
| Thân 15h-17h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Dậu 17h-19h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thất Sát |
| Tuất 19h-21h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Tử Vi, Tham Lang |
| Hợi 21h-23h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Thái Âm |