Lịch ngày 29/01/2026: âm lịch 11/12 Ất Tỵ
- Dương lịch
- Thứ Năm, 29/01/2026
- Âm lịch
- 11/12 năm Ất Tỵ
- Ngày
- Quý Mão · Kim Bạch Kim
- Tháng
- Kỷ Sửu
- Thần
- Kim Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Mãn / Tỉnh
- Tiết khí
- Đại hàn
Ngày 29/01/2026 rơi vào thứ năm. Âm lịch ghi ngày 11 tháng Chạp, năm Ất Tỵ. Xét can chi, đây là ngày Quý Mão, tháng Kỷ Sửu, nạp âm Kim Bạch Kim.
Thần trực ngày là Kim Đường, tức ngày hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Ngày trực Mãn. Theo lịch cũ, ngày đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, kỵ kiện tụng. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Tỉnh.
Ngày nằm trong tiết Đại hàn. Tiết kế tiếp là Lập xuân, bắt đầu 04/02/2026, còn 6 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Ngày xung với tuổi Đinh Dậu và Kỷ Dậu. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Thìn với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Thìn, Ngọ. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 19 ngày nữa là Tết Bính Ngọ. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Sửu 1h-3h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Phá Quân |
| Dần 3h-5h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Cự Môn |
| Mão 5h-7h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Tham Lang |
| Thìn 7h-9h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Phá Quân |
| Ngọ 11h-13h | Quý Mùi | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Thiên Tướng |
| Dậu 17h-19h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Cự Môn |
| Tuất 19h-21h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Hợi 21h-23h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Thất Sát |