Lịch ngày 12/01/2026: âm lịch 24/11 Ất Tỵ
- Dương lịch
- Thứ Hai, 12/01/2026
- Âm lịch
- 24/11 năm Ất Tỵ
- Ngày
- Bính Tuất · Ốc Thượng Thổ
- Tháng
- Mậu Tý
- Thần
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thu / Tâm
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Theo âm lịch, thứ hai 12/01/2026 là ngày 24 tháng Một năm Ất Tỵ. Can chi ngày là Bính Tuất, tháng Mậu Tý. Nạp âm của ngày: Ốc Thượng Thổ.
Thần trực ngày là Thiên Hình, tức ngày hắc đạo. Việc lớn nên cân nhắc. Trực của ngày: Thu. Sách lịch ghi ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Sao trong nhị thập bát tú là sao Tâm.
Đang là tiết Tiểu hàn. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2026, còn 8 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Còn lại là giờ xấu. Ngày xung với tuổi Canh Thìn và Nhâm Thìn. Người tuổi này, theo lệ cũ, nên dời việc lớn sang hôm khác. Hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Chính Đông.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Dậu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Sinh giờ Dần, Mùi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 36 ngày nữa là Tết Bính Ngọ. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Sửu 1h-3h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |
| Dần 3h-5h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | vô chính diệu |
| Mão 5h-7h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Thìn 7h-9h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |
| Tỵ 9h-11h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Thiên Phủ |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thái Dương |
| Mùi 13h-15h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Thân 15h-17h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thái Dương |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Thiên Tướng |
| Tuất 19h-21h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Thái Dương, Cự Môn |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Vũ Khúc, Tham Lang |