Lịch ngày 24/01/2026: âm lịch 6/12 Ất Tỵ
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 24/01/2026
- Âm lịch
- 6/12 năm Ất Tỵ
- Ngày
- Mậu Tuất · Bình Địa Mộc
- Tháng
- Kỷ Sửu
- Thần
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Thu / Vị
- Tiết khí
- Đại hàn
Ngày 24/01/2026 rơi vào thứ bảy. Âm lịch ghi mùng 6 tháng Chạp, năm Ất Tỵ. Xét can chi, đây là ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Sửu, nạp âm Bình Địa Mộc.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Thanh Long hoàng đạo. Ngày tốt. Ngày trực Thu. Sách lịch ghi ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Vị.
Ngày nằm trong tiết Đại hàn. Tiết kế tiếp là Lập xuân, bắt đầu 04/02/2026, còn 11 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Nhâm Thìn và Giáp Thìn. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Mão với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Thân cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Thìn thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Bính Ngọ còn 24 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | Thiên Cơ |
| Sửu 1h-3h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Phá Quân |
| Dần 3h-5h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Thái Âm |
| Thìn 7h-9h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Liêm Trinh |
| Ngọ 11h-13h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Thất Sát |
| Mùi 13h-15h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Thiên Lương |
| Thân 15h-17h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Dậu 17h-19h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Tuất 19h-21h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng, Thiên Lương |