Lịch ngày 07/01/2026: âm lịch 19/11 Ất Tỵ
- Dương lịch
- Thứ Tư, 07/01/2026
- Âm lịch
- 19/11 năm Ất Tỵ
- Ngày
- Tân Tỵ · Bạch Lạp Kim
- Tháng
- Mậu Tý
- Thần
- Huyền Vũ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Định / Chẩn
- Tiết khí
- Tiểu hàn
Ngày 07/01/2026 rơi vào thứ tư. Âm lịch ghi ngày 19 tháng Một, năm Ất Tỵ. Xét can chi, đây là ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tý, nạp âm Bạch Lạp Kim.
Ngày hắc đạo, do sao Huyền Vũ chiếu. Việc lớn nên cân nhắc. Trực của ngày: Định. Người xưa xem ngày yên định, hợp ký kết, nhập học, kỵ đi xa. Nhị thập bát tú: sao Chẩn.
Ngày nằm trong tiết Tiểu hàn. Tiết kế tiếp là Đại hàn, bắt đầu 20/01/2026, còn 13 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Ất Hợi và Đinh Hợi. Xuất hành cầu may thì hướng Tây Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Tây Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tý với giờ Tý và cung Tuất với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý, Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 41 ngày nữa là Tết Bính Ngọ. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Mậu Tý | Hỏa lục cục | Tử Vi |
| Sửu 1h-3h | Đinh Hợi | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng |
| Dần 3h-5h | Bính Tuất | Thổ ngũ cục | Phá Quân |
| Mão 5h-7h | Ất Dậu | Thủy nhị cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Thìn 7h-9h | Giáp Thân | Thủy nhị cục | Tham Lang |
| Tỵ 9h-11h | Quý Mùi | Mộc tam cục | Thái Dương, Thái Âm |
| Ngọ 11h-13h | Nhâm Ngọ | Mộc tam cục | Vũ Khúc, Thiên Phủ |
| Mùi 13h-15h | Tân Tỵ | Kim tứ cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Thân 15h-17h | Canh Thìn | Kim tứ cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Dậu 17h-19h | Kỷ Mão | Thổ ngũ cục | Thiên Cơ, Cự Môn |
| Tuất 19h-21h | Mậu Dần | Thổ ngũ cục | Tham Lang |
| Hợi 21h-23h | Kỷ Sửu | Hỏa lục cục | vô chính diệu |