Lịch vạn niên tháng 9/2026
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | 524 | 625 | |
| 726 | 827 | 928 | 1029 | 111/8 | 122 | 133 |
| 144 | 155 | 166 | 177 | 188 | 199 | 2010 |
| 2111 | 2212 | 2313 | 2414 | 2515 | 2616 | 2717 |
| 2818 | 2919 | 3020 |
Tháng 9 năm 2026 có 30 ngày, bắt đầu vào thứ ba và kết thúc vào thứ tư. Về âm lịch, tháng này đi qua tháng Bảy năm Bính Ngọ và tháng Tám năm Bính Ngọ.
Mùng một âm lịch rơi vào ngày 11/09. Rằm rơi vào ngày 25/09. Đây là hai ngày nhiều gia đình thắp hương, ăn chay hoặc đi chùa.
Trong tháng có tiết Bạch lộ (từ 07/09) và tiết Thu phân (từ 23/09). Tiết khí tính theo vị trí mặt trời, vì vậy năm nào cũng rơi vào khoảng ngày dương lịch gần giống nhau.
Số ngày hoàng đạo trong tháng là 15, hắc đạo 15. Trực Thành lặp lại nhiều nhất, 3 lần. Các ô tô vàng trên lịch là ngày hoàng đạo; bấm vào từng ngày để xem giờ tốt và bảng lá số theo giờ sinh.
Về lá số: người sinh tháng Bảy âm lịch có Tả Phù ở Tuất, Hữu Bật ở Thìn, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Thân, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Dần; người sinh tháng Tám âm lịch có Tả Phù ở Hợi, Hữu Bật ở Mão, sinh giờ Tý thì Mệnh ở Dậu, sinh giờ Ngọ thì Mệnh ở Mão.
Ngày lễ, tết trong tháng: 02/09 Quốc khánh; 25/09 Tết Trung Thu.