Lịch ngày 30/12/2026: âm lịch 22/11 Bính Ngọ
- Dương lịch
- Thứ Tư, 30/12/2026
- Âm lịch
- 22/11 năm Bính Ngọ
- Ngày
- Mậu Dần · Thành Đầu Thổ
- Tháng
- Canh Tý
- Thần
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Mãn / Sâm
- Tiết khí
- Đông chí
Theo âm lịch, thứ tư 30/12/2026 là ngày 22 tháng Một năm Bính Ngọ. Can chi ngày là Mậu Dần, tháng Canh Tý. Nạp âm của ngày: Thành Đầu Thổ.
Ngày hắc đạo, do sao Bạch Hổ chiếu. Không phải ngày tốt. Trực của ngày: Mãn. Sách lịch ghi ngày đầy đủ, hợp cầu tài, cúng tế, kỵ kiện tụng. Sao trong nhị thập bát tú là sao Sâm.
Đang là tiết Đông chí. Tiết kế tiếp là Tiểu hàn, bắt đầu 05/01/2027, còn 6 ngày. Những giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). Sáu giờ còn lại là hắc đạo. Hai tuổi bị ngày xung là Nhâm Thân và Giáp Thân. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Nam (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Bắc.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Mão với giờ Tý và cung Dậu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Sửu cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Thìn, Tuất thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Đinh Mùi còn 38 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Thái Dương |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | Tử Vi, Thất Sát |
| Dần 3h-5h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | Thiên Cơ, Thiên Lương |
| Mão 5h-7h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | Thiên Phủ |
| Thìn 7h-9h | Bính Thân | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Ất Mùi | Kim tứ cục | Thiên Phủ |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Thái Dương |
| Mùi 13h-15h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Thân 15h-17h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Tân Mão | Mộc tam cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Tuất 19h-21h | Canh Dần | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Thiên Phủ |