Lịch ngày 31/12/2026: âm lịch 23/11 Bính Ngọ
- Dương lịch
- Thứ Năm, 31/12/2026
- Âm lịch
- 23/11 năm Bính Ngọ
- Ngày
- Kỷ Mão · Thành Đầu Thổ
- Tháng
- Canh Tý
- Thần
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Bình / Tỉnh
- Tiết khí
- Đông chí
Thứ Năm, 31/12/2026, nhằm ngày 23 tháng Một năm Bính Ngọ. Can chi ngày là Kỷ Mão, tháng Canh Tý. Nạp âm của ngày: Thành Đầu Thổ.
Ngày hoàng đạo, do sao Ngọc Đường chiếu. Thuận cho việc lớn. Trực của ngày: Bình. Sách lịch ghi ngày bằng phẳng, làm việc thường ngày đều được, sửa đường sá càng hợp. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Tỉnh.
Đang là tiết Đông chí. Tiết kế tiếp là Tiểu hàn, bắt đầu 05/01/2027, còn 5 ngày. Giờ hoàng đạo trong ngày gồm Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Còn lại là giờ xấu. Hai tuổi bị ngày xung là Quý Dậu và Ất Dậu. Hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Chính Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thân với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Mão, Tỵ. Bảng bên dưới ghi đủ 12 giờ. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 37 ngày nữa là Tết Đinh Mùi. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Sửu 1h-3h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | Cự Môn |
| Dần 3h-5h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | Tham Lang |
| Mão 5h-7h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Thìn 7h-9h | Bính Thân | Hỏa lục cục | Liêm Trinh |
| Tỵ 9h-11h | Ất Mùi | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Tử Vi |
| Mùi 13h-15h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Thân 15h-17h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Dậu 17h-19h | Tân Mão | Mộc tam cục | Thiên Đồng |
| Tuất 19h-21h | Canh Dần | Mộc tam cục | Thất Sát |
| Hợi 21h-23h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Thiên Lương |