Lịch ngày 30/01/2027: âm lịch 23/12 Bính Ngọ
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 30/01/2027
- Âm lịch
- 23/12 năm Bính Ngọ
- Ngày
- Kỷ Dậu · Đại Trạch Thổ
- Tháng
- Tân Sửu
- Thần
- Câu Trận (hắc đạo)
- Trực / Tú
- Thành / Liễu
- Tiết khí
- Đại hàn
Theo âm lịch, thứ bảy 30/01/2027 là ngày 23 tháng Chạp năm Bính Ngọ. Can chi ngày là Kỷ Dậu, tháng Tân Sửu. Nạp âm của ngày: Đại Trạch Thổ. Hôm nay là ngày ông Công ông Táo về trời.
Sách lịch xếp hôm nay là ngày Câu Trận hắc đạo. Không phải ngày tốt. Trực Thành. Theo lịch cũ, ngày thành tựu, hợp khai trương, cưới hỏi, nhập trạch. Theo 28 tú, ngày thuộc sao Liễu.
Ngày nằm trong tiết Đại hàn. Tiết kế tiếp là Lập xuân, bắt đầu 04/02/2027, còn 5 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). Các giờ khác thì tránh. Tuổi Quý Mão, Ất Mão xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Nam.
Về tử vi, người sinh ngày này có thể thuộc 5 cục khác nhau tùy giờ sinh: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Thân với giờ Tý và cung Ngọ với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Mùi cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Mệnh vô chính diệu rơi vào giờ Thìn, Ngọ. Xem bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Còn 7 ngày nữa là Tết Đinh Mùi. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Thiên Lương |
| Sửu 1h-3h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Liêm Trinh, Thiên Tướng |
| Dần 3h-5h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | Cự Môn |
| Mão 5h-7h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | Tham Lang |
| Thìn 7h-9h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Tỵ 9h-11h | Bính Thân | Hỏa lục cục | Liêm Trinh |
| Ngọ 11h-13h | Ất Mùi | Kim tứ cục | vô chính diệu |
| Mùi 13h-15h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Tử Vi |
| Thân 15h-17h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Thiên Phủ |
| Tuất 19h-21h | Tân Mão | Mộc tam cục | Thiên Đồng |
| Hợi 21h-23h | Canh Dần | Mộc tam cục | Thất Sát |