Lịch ngày 31/01/2027: âm lịch 24/12 Bính Ngọ
- Dương lịch
- Chủ Nhật, 31/01/2027
- Âm lịch
- 24/12 năm Bính Ngọ
- Ngày
- Canh Tuất · Thoa Xuyến Kim
- Tháng
- Tân Sửu
- Thần
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Trực / Tú
- Thu / Tinh
- Tiết khí
- Đại hàn
Theo âm lịch, chủ nhật 31/01/2027 là ngày 24 tháng Chạp năm Bính Ngọ. Xét can chi, đây là ngày Canh Tuất, tháng Tân Sửu, nạp âm Thoa Xuyến Kim.
Ngày hoàng đạo, do sao Thanh Long chiếu. Thuận cho việc lớn. Trực Thu. Sách lịch ghi ngày thu về, hợp thu nợ, gặt hái, kỵ an táng. Nhị thập bát tú: sao Tinh.
Ngày nằm trong tiết Đại hàn. Tiết kế tiếp là Lập xuân, bắt đầu 04/02/2027, còn 4 ngày. Quý vị cần chọn giờ thì có các giờ hoàng đạo Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Tuổi Giáp Thìn, Bính Thìn xung ngày. Việc hệ trọng nên tránh. Hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Tây Nam.
Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Tỵ với giờ Tý và cung Mùi với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Ngọ cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Sinh giờ Tỵ, Tuất, Hợi thì Mệnh vô chính diệu, phải mượn sao Thiên Di để luận. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.
Từ hôm nay đến Tết Đinh Mùi còn 6 ngày. Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.
| Giờ sinh | Mệnh tại | Cục | Chính tinh ở Mệnh |
|---|---|---|---|
| Tý 23h-1h | Tân Sửu | Thổ ngũ cục | Vũ Khúc, Tham Lang |
| Sửu 1h-3h | Canh Tý | Thổ ngũ cục | Thiên Đồng, Thái Âm |
| Dần 3h-5h | Kỷ Hợi | Mộc tam cục | Thiên Tướng |
| Mão 5h-7h | Mậu Tuất | Mộc tam cục | Cự Môn |
| Thìn 7h-9h | Đinh Dậu | Hỏa lục cục | Liêm Trinh, Phá Quân |
| Tỵ 9h-11h | Bính Thân | Hỏa lục cục | vô chính diệu |
| Ngọ 11h-13h | Ất Mùi | Kim tứ cục | Tử Vi, Phá Quân |
| Mùi 13h-15h | Giáp Ngọ | Kim tứ cục | Thiên Cơ |
| Thân 15h-17h | Quý Tỵ | Thủy nhị cục | Liêm Trinh, Tham Lang |
| Dậu 17h-19h | Nhâm Thìn | Thủy nhị cục | Thái Âm |
| Tuất 19h-21h | Tân Mão | Mộc tam cục | vô chính diệu |
| Hợi 21h-23h | Canh Dần | Mộc tam cục | vô chính diệu |