1. Trang chủ
  2. Vạn niên
  3. 2027
  4. Tháng 2
  5. 09/02

Lịch ngày 09/02/2027: âm lịch 4/1 Đinh Mùi

Dương lịch
Thứ Ba, 09/02/2027
Âm lịch
4/1 năm Đinh Mùi
Ngày
Kỷ Mùi · Thiên Thượng Hỏa
Tháng
Nhâm Dần
Thần
Ngọc Đường (hoàng đạo)
Trực / Tú
Chấp / Vĩ
Tiết khí
Lập xuân

Thứ Ba, 09/02/2027, nhằm mùng 4 tháng Giêng năm Đinh Mùi. Xét can chi, đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Dần, nạp âm Thiên Thượng Hỏa.

Sách lịch xếp hôm nay là ngày Ngọc Đường hoàng đạo. Một ngày được xem là tốt. Trực của ngày: Chấp. Theo lịch cũ, ngày nắm giữ, hợp lập khế ước, mua bán nhỏ, kỵ dời nhà. Nhị thập bát tú: sao Vĩ.

Ngày nằm trong tiết Lập xuân. Tiết kế tiếp là Vũ thủy, bắt đầu 19/02/2027, còn 10 ngày. Những giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). Các giờ khác thì tránh. Hai tuổi bị ngày xung là Quý Sửu và Ất Sửu. Xuất hành cầu may thì hướng Đông Bắc (hỷ thần); cầu tài thì hướng Chính Nam.

Tùy giờ sinh, lá số của người sinh hôm nay rơi vào 5 cục: Hỏa lục cục, Kim tứ cục, Mộc tam cục, Thổ ngũ cục, Thủy nhị cục. Sao Tử Vi đóng cung Dần với giờ Tý và cung Sửu với giờ Ngọ, vì cục thay đổi theo giờ. Giờ Tý, Tuất cho Tử Vi tọa thủ ngay tại Mệnh. Chi tiết ở bảng dưới. Bảng tính cho nam; nữ cùng giờ có cung Mệnh và cục giống hệt, chỉ khác chiều đại hạn.

Các thông tin cát hung trên đây theo sách lịch cổ, Mộng Vàng ghi lại để quý vị tham khảo.

Lá số người sinh ngày này theo giờ (nam)
Giờ sinhMệnh tạiCụcChính tinh ở Mệnh
Tý 23h-1hNhâm DầnKim tứ cụcTử Vi, Thiên Phủ
Sửu 1h-3hQuý SửuMộc tam cụcVũ Khúc, Tham Lang
Dần 3h-5hNhâm TýMộc tam cụcThiên Đồng, Thái Âm
Mão 5h-7hTân HợiKim tứ cụcThái Dương
Thìn 7h-9hCanh TuấtKim tứ cụcVũ Khúc
Tỵ 9h-11hKỷ DậuThổ ngũ cụcVũ Khúc, Thất Sát
Ngọ 11h-13hMậu ThânThổ ngũ cụcThiên Đồng, Thiên Lương
Mùi 13h-15hĐinh MùiThủy nhị cụcLiêm Trinh, Thất Sát
Thân 15h-17hBính NgọThủy nhị cụcThiên Lương
Dậu 17h-19hẤt TỵHỏa lục cụcThiên Lương
Tuất 19h-21hGiáp ThìnHỏa lục cụcTử Vi, Thiên Tướng
Hợi 21h-23hQuý MãoKim tứ cụcThái Âm

Cả tháng 2/2027